Và ngược lại trong câu tiếng Anh là gì? Một số trạng từ thông dụng

333

VÀ NGƯỢC LẠI TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ

Trong tiếng anh, và ngược lại là một từ ngữ rất thông dụng khi nói cũng như viết, một số cấu trúc khi nói cần sử dụng cụm từ này rất nhiều. Khi muốn nói một vế câu mà trái ngược hoàn toàn với vế trước đó, người ta sẽ sử dụng và ngược trước khi bắt đầu hoặc dùng tắt cụm từ nà luôn. Trong tiếng anh, và ngược lại là gì và được sử dụng như thế nào hãy cùng tìm hiểu.

Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Và ngược lại trong tiếng Anh là gì?

Và ngược lại trong tiếng Anh là gì

Trong tiếng anh, để chỉ và ngược lại cho câu đối lập với vế trước người ta sử dụng thông dụng nhất là từ Vice versa

Vice versa được phiên âm theo từ điển của Cambridge là /vaisiˈvəːsə/

Người ta hay sử dụng vice versa để giải thích rằng điều bạn vừa nói thì cũng sẽ đúng theo chiều ngược lại. Hay nói ngắn gọn hơn Vice versa mang nghĩa là “ngược lại” trong tiếng Anh.

Ví dụ: 

  • And it’s vice versa, and it helps stop problems of misunderstanding and stereotypes from happening.
  • People can perform some tasks better than machines can and vice versa.

Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Thông thường, vice versa đóng vai trò là một trạng từ trong câu và thường được sử dụng để ngụ ý rằng nó là sự bổ sung thêm cho điều mà bạn đã nói trước đó với ý nghĩa ngược lại tránh sự dài dòng hay lặp lại  vế trước. Trong một câu có chứa Vice versa sẽ được chia làm hai vế, giữa hai vế được ngăn cách nhau bởi dấu Phẩy, “and” (và) hoặc “or” (hoặc).

Ngoài từ thông dụng nhất là vice versa, một số người sẽ sử dụng các từ khác có ý nghĩa tương tự như Conversely, Counter hoặc Opposite.

Ví dụ:

  • A lot of these systems have the converse effect.
  • “It’s counter to the culture of today to talk about sin and guilt.”
  • In Isaiah’s day, Israel and Judah do exactly the opposite.

Xem thêm thông tin tại đây

Một số trạng từ thông dụng trong tiếng anh

  • always: luôn luôn
  • usually: thường xuyên

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • frequently: thường xuyên
  • yesterday: hôm qua
  • finally: cuối cùng thì
  • recently: gần đây
  • here: ở đây
  • there: ở kia
  • everywhere: khắp mọi nơi
  • just: chỉ
  • only: duy nhất
  • simply: đơn giản là
  • mainly: chủ yếu là

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận