Màn hình điện thoại tiếng anh là gì? – Bạn có biết?

1144

Chắc hẳn rằng ai cũng biết màn hình điện thoại nhưng chưa chắc là biết tiếng anh của nó.Vậy màn hình điện thoại tiếng anh là gì?

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Màn hình điện thoại tiếng anh là gì?

  • Màn hình điện thoại là thiết bị điện tử, giúp cho người dùng có thể nhìn thấy được các tiện ích của máy.
  • Màn hình điện thoại được cấu tạo bằng mặt kính có khả năng chống chịu va đập cao.
  • Màn hình điện thoại tiếng anh là “Phone Screen

Ex:

  1. I have broken the phone screen.
  • Tôi bị hư cái màn hình điện thoại.
  1. The phone screen turns off and cannot turn on again.
  • Màn hình điện thoại tự nhiên tắt không mở lên lại được.
  1. The phone screen is broken so it has to be replaced.
  • The phone screen is broken so it has to be replaced.

 Các từ vựng liên quan đến điện thoại

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

– answerphone: máy trả lời tự động

– area code: mã vùng

– battery: pin

– business call: cuộc gọi công việc

– cordless phone: điện thoại không dây

– country code: mã nước

– directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại

– dialling tone: tín hiệu gọi

– engaged: máy bận

– ex-directory: số điện thoại không có trong danh bạ

– extension: số máy lẻ

– interference: nhiễu tín hiệu

– international directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại quốc tế

– fault: lỗi

– message: tin nhắn

– off the hook: máy kênh

– operator: người trực tổng đài

– outside line: kết nối với số bên ngoài công ty

– personal call: cuộc gọi cá nhân

– phone (viết tắt của telephone): điện thoại

– phone book hoặc telephone directory: danh bạ

– phone box hoặc call box: cây gọi điện thoại

– phone card: thẻ điện thoại

– phone number (viết tắt của telephone number): số điện thoại

– receiver: ống nghe

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

– switchboard: tổng đài

– wrong number: nhầm số

– mobile (viết tắt của mobile phone): điện thoại di động

– smartphone: điện thoại smartphone (điện thoại thông minh)

– missed call: cuộc gọi nhỡ

– mobile phone charger: sạc điện thoại di động

– ringtone: nhạc chuông

– signal: tín hiệu

– text message: tin nhắn văn bản

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

– to call hoặc to phone: gọi điện

– to be cut off: bị cắt tín hiệu

– to dial a number: quay số

– to hang up: dập máy

– to leave a message: để lại tin nhắn

– to ring: gọi điện

– to call someone back: gọi lại cho ai

– to text: nhắn tin

– to send a text message: gửi tin nhắn

– to put the phone on loudspeaker: bật loa

Từ vựng tiếng Anh không còn khó khăn với bạn nữa phải không nào. Hãy thử và bắt tay vào học từ hôm nay nhé.

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Bình luận