Hóa thạch tiếng anh là gì? từ vựng về hệ sinh thái

157

Nói đến hóa thạch thì anh cũng biết, tuy nhiên khi được thấy tận mắt và sờ thì ít ai đã từng làm. Hôm nay tôi xin kể lại chuyến tham quan khu bảo tồn khi còn nhỏ. Hồi tôi còn nhỏ mình đã từng đi tham quan bảo tàng ở thành phố, tại đây tôi đã nhìn thấy rất nhiều điều mới mẻ và kỳ lạ, hư khung xương khủng long, cá mập, cá voi,… và nhiều cục đá nhìn vào tôi cũng không hiểu đó là gì. Lúc đó thì tôi còn có tính ham vui và chơi đùa cùng các bạn, qua các tình huống xô xát thì “thật may” tôi trúng giải thưởng được té vào khu xương của con khỉ, được cho là tổ tông của chúng ta. Phải nói lúc đó tôi rất sợ và có hành động khóc nhè, may thay cô quản lý khu bảo tồn tới nói với tôi rằng mọi chuyện không sao và nhắc tôi đừng chạy giỡn trong khu bảo tàng. Nhìn cô, tôi cứ tưởng cô là thiên thần và cũng may là cô hiền lành chứ không là tôi sẽ bị no đòn khi về nhà, có khi là phải trả một khoản tiền khá lớn. Nhiều bạn chắc sẽ không tin vào câu chuyện tôi vừa kể trên, tuy nhiên tôi chỉ muốn các bạn có một câu chuyện để gợi nhớ mà có thể học các từ tiếng anh một cách hiệu quả, đặc biệt là từ tiếng anh của hóa thạch.

Hóa thạch tiếng anh là gì

Hóa thạch tiếng anh là gì

Hóa thạch tiếng anh là fossil, thuộc loại từ danh từ.

Phiên âm: /ˈfäsəl/

Ví dụ: Traces left in the rock are fossils of dinosaurs: Dấu vết để lại trên đá là hóa thạch của khủng long.

Nghĩa từ hóa thạnh trong tiếng anh

the shape of a bone, a shell, or a plant or animal that has been preserved in rock for a very long period.

Nghĩa từ hóa thạnh trong tiếng việt

Hóa thạch là vết tích xác, vết chân, bộ xương,… của sinh vật được bảo lưu ở trong đá với thời gian lâu dài, thường dùng để nghiên cứu khoa học.

Các từ vựng tiếng anh về hệ sinh thái

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
An ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái
Rainforests /ˈreɪnfɒrɪst/ rừng mưa
Sources of energy /sɔːs ɒv ˈɛnədʒi/ nguồn năng lượng
The natural world / ˈnatʃ(ə)r(ə)l wəːld/ thế giới tự nhiên
A habitat /ˈhabɪtat/ môi trường sống
Natural resources /ˈnatʃ(ə)r(ə)l rɪˈsɔːs/ tài nguyên thiên nhiên
Pollution /pə’lu:ʃn/ sự ô nhiễm
Chemicals /’kemikəlz/ hóa chất

Nguồn: https://glandulasdetyson.info/

Bình luận