Dép lê tiếng anh là gì ? Bộ từ vựng về giày dép thông dụng

351

Dép lê là loại dép dép không có quai ở phía sau gót. Tuy nhiên hiện nay việc sản xuất dép lê vô cùng kỹ lưỡng. Từ mẫu mã với chất lượng tạo cảm giác chắc chắn hơn cho người mang. Bên cạnh đó, dép lê thời nay còn mang đến cho người sử dụng vẻ ngoài lịch sự, chỉn chu hơn.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bạn có biết dép lê tiếng anh là gì không?

Dép lê tiếng anh là slippers

Phiên âm: /ˈslɪpər/

Bộ từ vựng về giày dép thông dụng

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Clog   /klɔg/ (n) Dép guốc (mộc)

Dockside   /dɔk said/ Giày Dockside dạng lười

Leather shoes /ˈlɛ.ðɜː ʃuːz/ Giày da

Mule /mjuːl/ Dép đế thấp, không quai hậu

D’orsay   Giày kín mũi

Lace-ups /ˈleɪs.ʌps/ Giày buộc dây

Pumps /pʌmps/ Giày, dép đế dẹt (kiểu giày búp bê không quai)

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Crocs /krɔcs/ Giày, dép nhãn hiệu Crocs

Flip flop /flip flop/ Tông xỏ ngón 

Ballerina flat /,bælə’ri:nə flæt/ Giày ba lê đế bằng

Oxford /ˈɒks.fəd/ Giày buộc dây xuất phát từ Ireland và Scotland

Monk /mʌɳk/ Giày của thầy tu 

Flat shoes /flæt/ /ʃuːz/ Giày bệt

Pump /pʌmp/ Giày kín từ thân đến mũi, gót cao

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Wedge /wedʤə/ Giày dáng đế xuồng

Platform /’plætfɔ:m/ Loại giày đế bánh mì, cao đều  

Stiletto /sti’letou/ Giày gót nhọn

High heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/ Giày cao gót

Open toe /’oupən tou/ Loại giày lộ mũi chân

Gladiator /’glædieitə/ Dép xăng đan có dây đan cao

Wedge boots /wedʤə bu:t/ Giày đế xuồng

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận