Bằng cử nhân đại học tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về bằng cử nhân đại học

63

Bằng cử nhân đại học là gì

Bằng cử nhân đại học là bằng khen, học vị hoặc thành quả nhận được khi học tập và rèn luyện trong chương trình đại học theo quy định cố định của mỗi quốc gia.Tại Việt Nam có cách bằng cử nhân đại học thuộc các khoa ngành khác nhau nên sẽ có bằng khác nhau, như học kiến trúc sẽ có bằng tốt nghiệp ngành kiến trúc sẽ có bằng cử nhân, học dược sĩ sẽ có bằng dược sĩ. Thời gian học và có được bằng cử nhân đại học thường là 4 năm. Tuy nhiên tùy thuộc vào mỗi ngành nghề mà có số lượng thời gian học tập khác nhau.

Bằng cử nhân đại học tiếng anh là gì

Bằng cử nhân đại học tiếng anh là gì

Bằng cử nhân đại học tiếng anh là Bachelor’s degree.

  • Phiên âm là: /ˈBæʧələz dɪˈgriː/
  • Ví dụ về bằng cử nhân đại học trong tiếng anh:
    I obtained a bachelor’s degree in college with outstanding ability:Tôi lấy bằng cử nhân đại học với khả năng xuất sắc.

Từ vựng tiếng anh về bằng cử nhân đại học

  • Diploma : bằng tốt nghiệp.

Phiên âm: /dpləʊmə/

  • Bachelor’s degree: bằng cử nhân đại học

Phiên âm: /ˈBæʧələz dɪˈgriː/ 

  • University: trường đại học.

Phiên âm:  /junɪˈvɜːsɪti/

  • College: trường cao đẳng.

Phiên âm: /kɒlɪʤ/

  • Qualification: bằng cấp, chứng chỉ.

Phiên âm: /kwɒlɪfɪˈkeɪʃən/

  • Academic transcript: bảng điểm.

Phiên âm: /ækəˈdɛmɪk trænskrɪpt/

  • Library: thư viện.

Phiên âm: /ˈLaɪbrəri/

  • Report: báo cáo.

Phiên âm: /rpɔːt/

Nguồn: https://glandulasdetyson.info

Bình luận